HỌC NGOẠI NGỮ

#1 Học Tiếng Trung qua video | Ghép đôi đường phố | học tiếng trung youtube | Playlist kiến thức học ngoại ngữ hữu ích nhất

Nếu bạn đang muốn tìm hiểu công thức về chủ đề học tiếng trung youtube, Nhưng Bạn chưa tra cứu được những giải đáp khiến bạn hài lòng hoặc những trích dẫn có ích cho nội dung của mình, thì mời mọi người xem nhanh bài viết chi tiết sau đây do đội ngủ của chúng tôi viết ngay sau đây.

XEM CHI TIẾT BÊN DƯỚI VIDEO

Learn Street Chinese | Street Pairing Black Man Cupid: DEAR Black Man: Tôi là người hâm mộ của bạn. Sau khi xem mỗi tập, tôi nghĩ bạn có thể học tiếng Trung qua video của mình. Vì vậy, hãy sử dụng video của bạn để dạy tiếng Trung. Tôi mong bạn tha thứ cho tôi. Cảm ơn bạn! ) Từ vựng cơ bản trong video: làm phiền Dǎrǎo: làm phiền dānshēn: loại đơn lèixíng: loại, hình thức dǎtable: ăn mặc, trang điểm cho thú cưng chǒngwù: dị ứng thú cưng guòmǐn: dị ứng nuôi yǎng: thỏ cưng tconstzǐ: chòm thỏ xīngzuò: bọ cạp tiānxiē: Bọ cạp hình xăm cìqíng: xăm dễ qīngyì: dễ tin xiāngxìn: tin yêu áiqíng: yêu tan vỡ pòsuì: tan vỡ liànqíng: yêu đặc biệt tèshū: đặc shìhào: sở thích người mẫu cỡ lớn dà chī khỏa thân: fan mtèns người mẫu chảy nước dãi kǒushuǐ: chảy nước miếng: zhòuméi nheo mắt shēnca: cơ thể, sàng lọc cơ thể shāixuǎn: tuyển chọn shèyǐng shī: tác phẩm nhiếp ảnh zuòpǐn: tác phẩm, biểu hiện sản phẩm biǎoqíng: biểu cảm nguy hiểm wéixiān: trải nghiệm nguy hiểm jīngyhn: danh sách đen chấp nhận nghiêm ngặt: chấp nhận nghiêm ngặt jiēshòu: tiếp thu záiyì: hưởng thụ xiǎngshòu: thưởng thức khỏa thân hoàn toàn quanluǒ: vớ phơi nhiễm toàn thân wàzi: vớ giải trí và giải trí xiūxián yúlè: rảnh rỗi phòng marketing trò chơi xíngxiāo xi: chuẩn bị ngành marketing yùbèi: chuẩn bị bắt tay wòshǒu: bắt tay Sắp xếp Xiǎngfǎ: suy nghĩ video yǐngpiàn: clip pro qīn: thơm hay bùrán: không thì … môi zuǐchún: môi chủ zhǔchí: MC ==================== TƯ VẤN ĐĂNG KÝ HỌC BỔNG TRỰC TUYẾN : PHONE / ZALO 0868 818 123 (ƯU ĐÃI LỚN CHO NGƯỜI ĐĂNG KÝ KÊNH). X 📻Nhui Hi Radio 2019: 📻Nhui Hi Radio 2018: 📖HSK1 Từ vựng: 📖Basic Chinese 123: 🚴 Practice Chinese: X Youtube 📌 Fanpage: @TTBChineseTiengTrungGiaoTiep 📌Phone -Zalo: 0868 818 123 📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com 📌 Website: tiengtrungboi.com X ⚠️⚠️⚠️ Nếu bên bản quyền cho rằng phim vi phạm, vui lòng liên hệ kênh này hoàn toàn Video được Vietsub bởi TTB Trung Quốc mong các bạn ủng hộ và không Re-Up. Nếu bạn nhận thấy video có bản quyền thuộc về bạn, hãy liên hệ với chúng tôi để gỡ video xuống. Cảm ơn sự hợp tác. X © Copyright 🇹 🇧 🇺 © Copyright by TTB Chinese ☞ Do not Reup.

Ngoài việc xem những chia sẻ này các bạn có thể xem nhiều nội dung liên quan khác do Chúng tôicập nhật ở đây nhé.

#1 Học Tiếng Trung qua video | Ghép đôi đường phố và các hình ảnh liên quan đến bài viết này.

#1 Học Tiếng Trung qua video | Ghép đôi đường phố
#1 Học Tiếng Trung qua video | Ghép đôi đường phố

học tiếng trung youtube và các Chia sẻ liên quan đến từ khoá này.

>> Ngoài xem chủ đề này bạn có thể tìm xem thêm nhiều tin tức hay khác tại đây: https://hotrosinhvien.edu.vn/hoc-ngoai-ngu/.

#Học #Tiếng #Trung #qua #video #Ghép #đôi #đường #phố.

TTB Chinese,Học Tiếng Trung,Luyện Nghe Tiếng Trung,học tiếng trung đường phố,tiếng trung thực tế,tieng trung thuc te.

#1 Học Tiếng Trung qua video | Ghép đôi đường phố.

học tiếng trung youtube.

Hy vọng những Chia sẻ về chủ đề học tiếng trung youtube này sẽ có ích cho bạn. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Mr. Dung

Xin chào các bạn, mình là Dung. Là một người yêu thích học thuật vì thế mình đã tạo ra website này với mong muốn chia sẻ những thông tin, kiến thức học tập đến tất cả mọi người. Rất mong những kiến thức này hoàn toàn hữu ích đối với bạn

Related Articles

22 Comments

  1. Từ vựng cơ bản trong video:

    打扰Dǎrǎo:làm phiền
    单身dānshēn: đơn thân
    类型lèixíng: loại hình, dạng
    打扮dǎbàn: ăn mặc, trang điểm
    宠物chǒngwù: thú cưng
    过敏guòmǐn: dị ứng
    养yǎng: nuôi
    兔子tùzǐ: thỏ
    星座xīngzuò: chòm sao
    天蝎tiānxiē: Bọ cạp
    刺青cìqīng: hình xăm
    轻易qīngyì: dễ dàng
    相信xiāngxìn: tin tưởng
    爱情àiqíng: tình yêu
    破碎pòsuì: đổ vỡ
    恋情liànqíng: mối tình
    特殊tèshū: đặc biệt
    嗜好shìhào: sở thích
    大尺度模特dà chǐdù mótè: người mẫu chụp ảnh nude
    粉丝fěnsī: fans
    流口水liú kǒushuǐ: chảy nước nhãi
    皱眉zhòuméi: nhíu mắt
    身材shēncái: thân thể,body
    筛选shāixuǎn: tuyển chọn
    摄影师shèyǐng shī: thợ chụp ảnh
    作品zuòpǐn: tác phẩm, sản phẩm
    表情biǎoqíng: biểu cảm
    危险wéixiǎn: nguy hiểm
    经验jīngyàn: kinh nghiệm
    严格yángé: nghiêm khắc
    黑名单hēi míngdān: danh sách đen
    接受jiēshòu: tiếp nhận
    在意zàiyì: để ý
    享受xiǎngshòu: hưởng thụ
    全裸quánluǒ: hở toàn thân
    袜子wàzi: tất
    休闲娱乐xiūxián yúlè: trò chơi khi rảnh
    行销系xíngxiāo xì: ngành tiếp thị
    预备yùbèi: chuẩn bị
    握手wòshǒu: bắt tay
    牵手qiānshǒu: nắm tay
    安排ānpái: sắp xếp
    捕梦网bǔ mèng wǎng: lưới giấc mơ
    玫瑰花méiguī huā: hoa hồng
    双方shuāngfāng: song phương, hai bên
    分数fēnshù: điểm số
    目标mùbiāo: mục tiêu
    想法xiǎngfǎ: suy nghĩ
    影片yǐngpiàn: clip
    亲qīn: thơm
    不然bùrán: không thì…
    嘴唇zuǐchún: môi
    主持zhǔchí: MC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button