HỌC TIẾNG TRUNG

200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung | những câu tiếng trung cơ bản | Tự học vẽ tranh đẹp tại nhà

Nếu bạn đang muốn xem thêm phương thức nhắc về chủ đề những câu tiếng trung cơ bản, Nhưng Bạn chưa tra cứu được những giải đáp uy tín hoặc những trích dẫn hay cho nội dung của mình, thì mời mọi người đọc tin tức đầy đủ sau đây do đội ngủ của chúng tôi chuẩn bị ngay sau đây.

200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung | những câu tiếng trung cơ bản.

XEM CHI TIẾT BÊN DƯỚI VIDEO

Ngoài việc xem các chủ để này bạn có thể xem nhiều nội dung liên quan khác do Hotrosinhviencập nhật ngay đây nhé.

200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung và các hình ảnh liên quan đến chuyên mục này.

200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung
200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung

Facebook của cô đây: Cô Diệu dạy kèm online 1 kèm 1, các bạn muốn đăng ký lớp học vui lòng nhắn tin zalo Diệu: Mua sách học tiếng Trung tại đây để ủng hộ Diệu (Sách do Diệu biên soạn): Nhóm Facebook nhiều hơn 500 nghìn thành viên trao đổi :.

những câu tiếng trung cơ bản và các Nội dung liên quan đến đề tài này.

>> Ngoài xem chủ đề này bạn có thể tìm xem thêm nhiều chia sẻ hay khác tại đây: Tại đây.

#câu #hỏi #đáp #gặp #nhiều #nhất #trong #tiếng #Trung.

tiếng trung,tiếng trung giao tiếp,tiếng đài loan,học tiếng trung,tiếng trung giản thể.

200 câu hỏi đáp gặp nhiều nhất trong tiếng Trung.

những câu tiếng trung cơ bản.

Mong rằng những Chia sẻ về chủ đề những câu tiếng trung cơ bản này sẽ có giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

Mr. Dung

Xin chào các bạn, mình là Dung. Là một người yêu thích học thuật vì thế mình đã tạo ra website này với mong muốn chia sẻ những thông tin, kiến thức học tập đến tất cả mọi người. Rất mong những kiến thức này hoàn toàn hữu ích đối với bạn

Related Articles

35 Comments

  1. 你好吗,还行吧,你呢,我这几天生病了,不太好,你最近学习忙吗,你最近工作忙吗,还好吧,不是很忙,忙及了,没时间跟女朋友约会了,你爸妈身体好吗,他们都很好谢谢你,你明天有时间吗,明天我没空儿我要上班,不好意思,你是中国人吗,不是我是越南人,是,我是中国人,你会说汉语吗,布,我不会说,我会说一点点,会,我会说汉语,但不是很好,你做什么工作,我是学生,我还没工作,我不工作,我在家照顾孩子,我是汉语老师,我在学校工作,我是服务员,我在一家饭店工作,你今年几岁了,你今年多大年纪了,我今年四十岁了,你结婚了吗,我还没女朋友,我还没男朋友,我还没结婚,我打算明年结婚,我已经结婚二十年了,有两个孩子了,你在这儿工作多长时间了,我在这儿工作快三年了,已经五年了,你来这里学习还是工作,我来这留学,我学汉武,我大学毕业后就来这工作了,你有孩子了吗,我刚结婚还么有孩子,有了,我有两个非常可爱的孩子一男一女,你会说几种语言,我只会说一点点汉语和英语,四种,除了汉语外,我还会说日语,汉韩英语,你什么时候能回来,七点左右吧,不会太晚,我也不知道,你们先吃吧,不用等我,这个是在哪买的,这是一个好朋友送给我的,这个是我在杭州买的,这是爸妈送给我的生日礼物,

  2. "

    Thùy
    Lmllml ôm lllmll ôm ôm melo ôm lao ông l thế kkmllmlmlmmll ôm ôm l ôm ôm ôm ôm lolml ôm l ôm l ôm ôm thôi m ôm ôm mlmmlmlml ôm l ôm ôm ôm ôm ôm ôm ôm ôm lllmllml ôm molml; m ôm ôm Lil mơ Thì lmlloomkomoommlo ôm*ôm lmlmmlllmlml mơ mlmlmml mơ m ôm o phu ôm ôm thôi llklmlo mờ llml ôm ôm Lăk mơ m mở mà ôm ôm ôm ôm ôm thôi llmmmlkllm mờ mkml mờ mlml ôm ôm l ôm*ôm Oliver ôm lmml mơ lmlml. Mlmmmlmlmmll ôm ôm ôm ôm l ôm ôm ôm ôm ôm kmlmomlmmommomlmo ôm*o ôm thôi ôm ông llmllml mơ kmlmlomlmolo ôm ôm ôm ôm ôm ôm l ôm lmmlll mơ mmlkmlmmlmmlmll ôm l*ôm ôm ôm lô ôm lmllmlmlmllmkmlmmokmml mơ mà; l mơ m ôm o ôm ôm mơ m ôm m"là km l mơ lmmlm mơ mơ mà mở; mơ mlll mơ l mơ mlllol Thì mềm mí mơ mkkmlmkmmlmmomllo mơ MTK ôm l Pink mơ mơ mơ mmkk mơ k

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button