HỌC NGOẠI NGỮ

HSK 1| BÀI 5 – ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1 | học tiếng trung bài 5 | Playlist kiến thức học ngoại ngữ hữu ích nhất

Nếu bạn đang muốn tra cứu phương thức nhắc về nội dung học tiếng trung bài 5, Nhưng Bạn chưa tra cứu được nguồn thông tin uy tín hoặc những trích dẫn hữu ích cho nội dung của mình, thì mời mọi người đọc thêm thông tin chi tiết dưới đây do chúng tôi viết ngay sau đây.

HSK 1| BÀI 5 – ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1 | học tiếng trung bài 5.

XEM CHI TIẾT BÊN DƯỚI VIDEO

Ngoài việc đọc những nội dung này bạn có thể xem một số nội dung có liên quan khác do Chúng tôicập nhật tại đây nhé.

HSK 1| BÀI 5 – ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1 và các hình ảnh liên quan đến chủ đề này.

HSK 1| BÀI 5 - ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1
HSK 1| BÀI 5 – ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1

Trong bài học này, bạn sẽ học cách: – Giới thiệu và hỏi thăm sức khỏe và công việc của một người nào đó. + Bạn khỏe không? + Bạn đang bận rộn với công việc? – Động từ uống, uống trà trong tiếng Trung – Cảm ơn bằng tiếng Trung. Việc tự học đòi hỏi bạn phải chăm chỉ hơn. Thụy Điển hy vọng những bài học này hữu ích với bạn. Chúc các bạn học tốt. —————————————————————— ĐÁP ÁN VÀO VIDEO BÀI TẬP CUỐI HỌC KÌ: TẬP ĐỌC: CÂU 1: 1-B 2-C 3-A CÂU 2: 1- B 2-C 3-A CÂU 3: THỰC HÀNH VIẾT 1-B 2-B: 1. 我 爸爸 是 美国人 , 我 妈妈 是 法国 人。 2. 今年 十二月 我 去 日本 喝 日本 茶。 3. 你 4.你 工作 忙 吗? 5. 谢谢。 —————————————————————— Đây là một cuốn sách khá hay dành cho những ai muốn học tiếng Trung thì có thể tham khảo thêm tại đây: Link sách: BỘ 6 GIÁO ÁN TIẾNG TRUNG: ÔN TẬP HỌC KÌ 1 + ÔN TẬP LUYỆN TẬP 1: ÔN TẬP CHUẨN HSK 1 + BÀI TẬP: HSK GRAMMAR – CẤU TRÚC GIAO TIẾP & VIẾT HSK 4-5: Mô phỏng đề thi HSK5: CỐ ĐỊNH CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRUNG QUỐC: ================================= 📬Cách liên hệ với Thụy Điển: Kênh facebook của Thụy Điển: Nhóm Facebook của Thụy Điển : ==================================================== ĐĂNG KÝ ( SUBSCRIBE) ĐỂ THEO DÕI CÁC VIDEO TIẾP THEO CỦA THỤY ĐIỂN. .

học tiếng trung bài 5 và các Thông tin liên quan đến nội dung này.

>> Ngoài xem đề tài này bạn có thể tìm xem thêm nhiều chia sẻ hay khác tại đây: Xem ở đây.

#HSK #BÀI #ĐÂY #LÀ #THẦY #VƯƠNG #Tự #học #tiếng #Trung #Hán #ngữ #quyển.

bài 5 hán 1,bài 5 đây là thầy vương,giáo trình hán ngữ 1,这,这儿,那,哪儿,那儿,哪,谢谢,不客气,tự học tiếng trung,hsk1,hsk,tự học hsk,tiếng trung người mới bắt đầu,tự học hán ngữ.

HSK 1| BÀI 5 – ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 1.

học tiếng trung bài 5.

Chúng tôi mong rằng những Chia sẻ về chủ đề học tiếng trung bài 5 này sẽ có giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

Mr. Dung

Xin chào các bạn, mình là Dung. Là một người yêu thích học thuật vì thế mình đã tạo ra website này với mong muốn chia sẻ những thông tin, kiến thức học tập đến tất cả mọi người. Rất mong những kiến thức này hoàn toàn hữu ích đối với bạn

Related Articles

30 Comments

  1. Đây là bộ sách khá hay dành cho những bạn muốn học tiếng Trung, các bạn tham khảo ở đây nha:
    Link sách:

    BỘ 6 QUYỂN GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ:
    https://danhgiasach.vn/sach-tieng-trung/giao-trinh-han-ngu-bo-6-quyen

    GIÁO TRÌNH BOYA SƠ CẤP 1 + BÀI TẬP SƠ CẤP 1:
    https://danhgiasach.vn/boya-so-cap-1-bai-tap-so-cap-1

    GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK 1 + BÀI TẬP:
    https://danhgiasach.vn/giao-trinh-chuan-hsk1-bai-tap

    NGỮ PHÁP HSK – CẤU TRÚC GIAO TIẾP & LUYỆN VIẾT HSK 4-5:
    https://danhgiasach.vn/ngu-phap-hsk-va-luyen-viet-4-5

    MÔ PHỎNG ĐỀ THI HSK5:
    https://danhgiasach.vn/mo-phong-de-thi-hsk5

    CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG:
    https://danhgiasach.vn/cau-truc-co-dinh-tieng-trung-ung-dung

  2. 谢谢老师!!!

    1/NGỮ ÂM: 0:28
    2/TỪ VỰNG: 7:23
    这:zhè:đây , này , cái này – GIÁ .
    那:nà:đó , cái đó – NÁ .
    是:shì : thì , là – THỊ .
    • Đây là thầy Vương。
    这是王老师。
    Zhè shì wáng lǎoshī。
    • Đó là thầy Vương 。
    那是王老师。
    nà shì wáng lǎoshī。

    谁:shéi:ai – THÙY.
    • Đây là ai ?
    这是谁?
    zhè shì shéi?
    • Đó là ai ?
    那是谁?
    nà shì shéi?

    身 : shēn : thân thể – THÂN .
    体 : tǐ : vật thể – THỂ.
    身体:shēntǐ:sức khoẻ , thân thể .
    • Thầy khoẻ không ?
    你身体好吗?
    Nǐ shēntǐ hǎo ma?

    工:gōng : thợ , công việc – CÔNG .
    作 : zuò :làm – TÁC .
    工作:gōngzuò :công việc .
    • Công việc thầy bận không ?
    你工作忙吗?
    nǐ gōngzuò máng ma ?

    请:qǐng:mời – THỈNH.
    进:jìn:tiến , vào .
    • Mời vào .
    请进 .
    qǐng jìn。
    /坐:zuò :ngồi – TOẠ.
    • Mời ngồi .
    请坐。
    qǐng zuò 。
    /喝:hē :uống – HÁT.
    • Mời uống .
    请喝。
    qǐng hē 。
    /茶:chá :trà .
    • Uống trà .
    喝茶.
    hē chá .

    谢:xiè:cảm ơn – TẠ .
    • Cảm ơn .
    谢谢。
    xièxie。

    客:kè :khách , khách khứa .
    气:qi :không khí – KHÍ .
    • Không có gì .
    不客气。
    bù kèqi 。

    美国:měiguó:nước Mỹ.
    越南:yuènán:nước Việt Nam.

    */HỘI THOẠI :15:20
    A: 这是王老师!这是我爸爸!
    zhè shì Wáng lǎoshī,zhè shì wǒ bàba 。
    B:王老师,您好!
    Wáng lǎoshī , nín hǎo !
    C:您好!请进!请坐!请喝茶!
    nín hǎo !qǐng jìn !qǐng zuò !qǐng hē chá !
    B:谢谢!
    xièxie。
    C:不客气!
    bù kèqi !
    。。。。。。
    C:工作忙吗?
    gōngzuò máng ma?
    B:不太忙。
    bù tài máng 。
    C:身体好吗?
    shēntǐ hǎo ma?
    B:很好。
    hěn hǎo.

    3/MẪU CÂU : 18:00
    • Đây là trà Nhật .
    这是日本茶。
    zhè shì rìběn chá 。
    • Đó là trà Trung Quốc .
    那是中国茶。
    nà shì zhōngguó chá 。
    • Giáo viên này là ai ?
    这老师是谁?
    zhè lǎoshī shì shéi?
    • Giáo viên đó là ai ?
    那老师是谁?
    nà lǎoshī shì shéi?

    Ở đây , nơi này .
    这儿 /这里
    Zhèr/zhèlǐ。
    • Tôi ở đằng này .
    我在这儿。
    wǒ zài zhè’er。
    Ở đó , nơi đó .
    那儿/那里
    Nà'er/nàlǐ.
    • Anh ấy ở đằng kia .
    他在那里。
    tā zài nàlǐ.

    • Thầy Vương làm việc ở đâu ?
    王老师在哪儿工作?
    Wáng lǎoshī zài nǎ’er gōngzuò ?
    • Thầy Vương làm việc ở Trung Quốc .
    王老师在中国工作。
    Wáng lǎoshī zài zhōngguó gōngzuò。
    • Thầy Vương là người nước nào ?
    王老师是那国人?
    Wáng lǎoshī shì nǎ guó rén?

    • Cho hỏi :
    请问:
    qǐng wèn :
    • Mời , đãi .
    请客.
    qǐng kè。

    4/ LUYỆN TẬP : 21:38
    a)Luyện nói :
    1。你好!明天你忙吗?
    LL: 老师好!明天我不忙。
    2。明天我们去喝日本茶,好吗?我请客!
    LL: 好。
    3。我们去哪儿喝日本茶?
    LL: 去天安门。
    4。请问,今天星期几?今天是几月几号?
    LL: 今天星期六,今天是九月四号。
    5。请问,王老师是谁?谁喝中国茶?
    LL: 王老师是我汉语老师。我喝。
    6。你爸妈身体好吗?
    LL:很好。
    7。你爸爸工作忙吗?
    LL:不太忙。
    8。你爸妈是哪国人?
    LL:我爸妈是越南人。
    9。你在哪儿学汉语?
    LL:我在家学汉语。

    b) Luyện đọc:
    Câu 1 và 2 : 1-B ; 2-C ; 3-A.
    Câu 3 : 1-B ; 2-B .

    c) Luyện viết :
    1。 我爸爸是美国人,我妈妈是法国人。
    2。 今年十二月,我去日本喝日本茶。
    3。你汉语老师是哪国人?
    4。你工作忙吗?
    5。谢谢。
    ❤️

  3. 1.我爸爸是美国人,我妈妈是法国人。
    2.今年十二月,我去日本喝日本茶。
    3.你的中文老师是哪国人?
    4.你的工作忙吗?
    5.谢谢 !

  4. 1. 我爸爸是美国 人,我妈妈是法国人。
    2. 今天十二月,我去日本喝日本茶。
    3. 你汉语老师是哪国人?
    4. 你工作忙吗?
    5. 谢谢。

  5. 1,我爸爸是美国人,我妈妈是法国人。
    2,今年十二月,我去日本喝茶日。
    3,你汉语老师是哪国人?
    4,你工作忙吗?
    5,谢谢。

  6. Cô ơi , ở phần luyện nói, ở phần câu hỏi thứ 5: 请问,王老师是谁? 谁喝中国茶
    – Em trả lời : 那是王老师,我在喝中国茶!
    Vậy có đc ko cô?

  7. Chào cô giáo! Cô cho tôi hỏi Zài là "sống" thì trong câu" Thầy Vương làm việc ở đâu?" có "zài" là thừa phải không ạ? Chỉ cần " Wáng lăoshì nă' er gongzùo" là đúng phải k ạ?
    Cảm ơn cô. Tôi 51t mới theo học bài của cô ạ.

  8. Luyện nói
    1。你好。今天我不忙。
    2。好。明天我们去喝日本茶。你请喝。
    3。我们去你家喝日本茶。
    4。今天九月九号星期三。
    5。王老是是这人。我爸爸喝中国茶。
    6。谢谢。我爸爸身体好。
    7。忙。我爸爸工作很忙。
    8。我爸爸是越南人。
    9。我在韩国学韩语。
    Luyện đọc
    1. A.3 B.1 C.2
    2.
    1.B 这是我英语老师。她是英国人。
    2.C 这是日本茶。那是中国茶。
    3.A 他是谁? 他是我大歌。
    3.
    1.B 你爸爸身体好吗?
    2.B 你在哪儿工作?
    Luyện viết
    1。我爸爸是美国人。我妈妈是法国人。
    2。今年十二月我去日本喝日本茶。
    3。你的汉语老师是哪国人?
    4。你工作忙吗?
    5。谢谢。

  9. Câu1: 1c 2b 3c
    Câu 2: 1b 2c 3a
    Câu 3 1b 2b
    1.我爸爸是美国人,我妈妈是法国人
    2。今年十二月,我去日本喝日本茶
    3。你汉语老师是哪里人?
    4。你工作忙吗?
    5。谢谢

  10. 我爸爸是美国人,我妈妈是法国人。
    今年十二月,我去日本喝日本茶。
    你的汉语老师是哪国人?
    你工作忙吗?
    谢谢。
    —————
    7月4号

  11. mới học tới bài 5 thôi mà thấy kênh phát triển hơn rồi, học kênh chị thích thật, ko chỉ theo giáo trình mà còn đc học thêm 1 số từ ở ngoài, hya quá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button